CMM 500 Compressor Master Meter – Đồng hồ chuẩn đo sản lượng máy nén khí với độ chính xác dưới 0,5%

  31-10-2026

CMM 500 là đồng hồ lưu lượng chuẩn (reference) do CS INSTRUMENTS phát triển để đo chính xác lượng khí máy nén cung cấp và để tính tiền khí nén. Thiết bị dùng ống Venturi chế tạo theo ISO 5167-3, đo được cả khí ẩm ngay sau máy nén lẫn khí khô, với dải đo 1:130 và độ chính xác dưới 0,5% giá trị đo từ 0,2 Qmax đến Qmax.

Chức năng nổi bật

  • Độ chính xác được chứng nhận: dưới 0,5% giá trị đo, xác nhận bằng chứng chỉ DIN EN ISO/IEC 17025; phản hồi nhanh (t99 dưới 1 giây), bắt được đỉnh lưu lượng, không có hiện tượng quá độ như đồng hồ siêu âm.
  • Không bộ phận chuyển động: không có ổ trục hay cánh tuabin để mòn; cảm biến áp suất chịu quá tải cao với màng inox, ít nhạy với xung áp.
  • Bảo trì khi đang vận hành: khối van cho phép hiệu chỉnh điểm 0, xả nước ngưng và tháo cảm biến đi hiệu chuẩn ngay khi đường ống còn áp.
  • Tổn thất áp thấp, ít đoạn ống thẳng: dưới 70 mbar ở lưu lượng tối đa; dùng được cho hầu hết các loại khí bằng cách nhập khối lượng riêng.
  • Hiển thị trực tiếp: Nm³ và Nm³/h theo DIN 1343 hoặc ISO 1217, kèm nhiệt độ, áp suất, chênh áp.

Ứng dụng

Giám sát liên tục sản lượng từng máy nén, làm đồng hồ chuẩn trên bàn thử máy nén và máy thổi khí, đo lượng khí nén cấp cho bên thứ ba phục vụ thanh toán. Khi kết hợp DS 500 mobile, IAC 500 và CS PM 600 có thể tính điện năng riêng (kWh/m³) phục vụ kiểm toán năng lượng. Ví dụ hãng đưa ra: máy 250 kW chạy 6.000 giờ, giá điện 0,17 €/kWh tốn 255.000 €/năm; sụt giảm 10% do lọc gió bẩn tương ứng 25.500 €/năm.

Thông số kỹ thuật chính

Nguyên lý

Chênh áp Venturi (ISO 5167-3), có cảm biến nhiệt độ và áp suất tuyệt đối

Độ chính xác (giá trị đo)

±0,5% (0,2 Qmax–Qmax), ±1% (Qmin–0,2 Qmax); ±0,3% / ±0,75% khi lắp đoạn ống vào/ra

Dải đo / cỡ ống

1:130 / DN50, DN80, DN100 (DN125–DN200 theo yêu cầu)

Ví dụ dải lưu lượng (7 bar(g), 20°C)

DN50: 17…1.800 m³/h; DN80: 33…3.475 m³/h

Áp suất / nhiệt độ môi chất

Tối đa 16 bar(g) (30 hoặc 100 bar theo yêu cầu) / -20…+100°C

Nguồn / ngõ ra

18…36 VDC; RS485 Modbus-RTU, 4…20 mA, xung; tùy chọn Ethernet, M-Bus

Kết nối

Mặt bích DIN EN 1092-1 hoặc ANSI

 

Bài viết liên quan

Hỗ trợ trực tuyến

 Copyrights Thiet Ke Website by ungdungviet.vn