Cảm biến áp suất Wise đầu ra 4~20 mA có giao thức HART và màn hình hiển thị LCD

Giới thiệu chung

Cảm biến áp suất Wise với giao thức HART là bộ chuyển đổi áp suất của hãng Wisecontrol - một hãng chuyên về thiết bị đo nổi tiếng đến từ Hàn Quốc với hơn 50 năm kinh nghiệm.

Cảm biến áp suất Wise giao thức HART gồm 3 loại sau:

SMT2001 - Cảm biến áp suất chênh áp

SMT2002 - Cảm biến áp suất chuẩn

SMT2003 - Cảm biến áp suất tuyệt đối

Cảm biến áp suất Wise Series SMT200x được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong tất cả các quy trình công nghiệp và được sử dụng để đo mật độ, tốc độ dòng chảy, áp suất của chất lỏng, khí hoặc hơi nước.

Dòng cảm biến áp suất Wise SMT200x này có thể đặt thông số bằng cách sử dụng bộ truyền thông HART hoặc PC.

Thông số kỹ thuật của Cảm biến áp suất Wise giao thức HART Sê-ri SMT200x

Môi chất đo: khí, hơi và chất lỏng

Nguồn: 24 V DC (12 đến 42 V DC)

Đầu ra: 4~20mA với giao thức HART

Cấp độ bảo vệ: IP66 / IP67

Nhiệt độ môi trường của loại không có mặt hiển thị: -40 đến 85°C

Nhiệt độ môi trường của loại có mặt hiển thị LCD: -20 đến 65°C

Độ chính xác: ± 0.05% hoặc ± 0.075% toàn thang đo

Phạm vi đo của cảm biến áp suất wise:

Đối với cảm biến áp suất chênh áp wise SMT2001: 1~10 mbar đến 0.3~30 bar

Đối với cảm biến áp suất wise SMT2002/SMT2003 A: 2~60 mbar đến 25~2,500 mbar (SMT2002)

                                                                                       20~400 mbar đến 25~2,500 mbar (SMT2003)

Đối với cảm biến áp suất wise SMT2002/SMT2003 B: 0.3~30 bar đến 4~400 bar (SMT2002)

                                                                                       0.3~30 bar (SMT2003)

Vật liệu của cảm biến áp suất wise dòng SMT200x:

            Bộ phận màng ngăn: 316L SS, Hastelloy C (thông dụng)

                                              316L SS với lớp mạ vàng (SMT2001)

                                              316L SS với lớp lót Teflon (SMT2001)

            Bộ phận đầu cảm biến: Nhôm, 316SS

Tiêu chuẩn kỹ thuật: IEC 60079-0, IEC 60079-1

Các kiểu kết nối của Cảm biến áp suất Wise Series SMT200x

Cảm biến chênh áp wise SMT2001:

Cảm biến áp suất wise SMT2002/SMT2003:

Kết nối mặc định là 1/2" NPT (Female)

Ngoài ra có thể chọn lựa các kểt nối sau cho dòng SMT2002 và SMT2003:

          1/2"NPT (Male) kèm bộ chuyển đổi ren model A010/ A020 (Tham khảo bộ chuyển đổi ren Tại đây)

          M20*1.5 (Male) kèm bộ chuyển đổi ren

          G1/2" (Male) kèm bộ chuyển đổi ren

          DIN 28403 KF16 / IOS 2861

Các bộ phận của Cảm biến áp suất Wise giao thức HART Sê-ri SMT200x và nguyên tắc hoạt động

 

Nguyên lý làm việc: Khi áp suất được truyền đến màng ngăn của đầu vào áp suất, cảm biến sẽ phát hiện lượng dịch chuyển vật lý xảy ra tại thời điểm này thông qua bộ vi xử lý và IC, sau đó chuyển đổi thành tín hiệu tương tự (4~20 mA) và tín hiệu số (HART)

Kiểu lắp của Cảm biến áp suất Wise giao thức HART Sê-ri SMT200x

Kiểu lắp của cảm biến áp suất chênh áp wise SMT2001:

Kiểu lắp của cảm biến áp suất wise SMT2002/SMT2003:

Sơ đồ kết nối điện của Cảm biến áp suất Wise giao thức HART Sê-ri SMT200x

Kết nối nguồn cho Cảm biến áp suất Wise giao thức HART Sê-ri SMT200x

Khi sử dụng thiết bị có đầu nối, người vận hàng cần đảm bảo tuân theo các tiêu chuẩn khoảng cách tách và đảm bảo rằng các dây kết nối không được tách rời, phải kết nối sản phẩm theo thông số kỹ thuật điện được cung cấp trong bảng kết nối và sơ đồ kết nối như dưới đây.

Bảng kết nối:

Cảm biến áp suất wise SMT200x là dòng sản phẩm có thể được nối đất bên trong và nối đất bên ngoài như thể hiện trong cấu hình thiết bị đầu cuối bên dưới.

Dây nối đất được đề nghị là AWG 24 hoặc cao hơn và khi sử dụng dây nối dài, phải sử dụng thông số kỹ thuật dày hơn dây nối đất được chỉ định. Khi làm việc với các thiết bị đầu cuối, vòng đệm được sử dụng để ngăn chặn sự lỏng lẻo, và các thiết bị đầu cuối mạ và vấu phải được sử dụng để chống lại sự ăn mòn. (Điểm tiếp đất phải tuân thủ các quy định an toàn công nghiệp quốc gia và quy định về điện)

Cấu hình phần mặt hiển thị:

Màn hình hiển thị:

 

Hệ thống giao thức truyền thông HART 2-dây

Tín hiệu đầu ra có thể được đo bằng cách kết nối ampe kế mA với đầu nối "+" của "TEST" trên cực sau của cảm biến mà không phá vỡ vòng lặp hiện tại.

Bảo trì, bảo hành cảm biến áp suất Wise giao thức HART Sê-ri SMT200x

Về nguyên tắc, sản phẩm không cần bảo trì, nếu cần thiết có thể làm sạch bề mặt của vỏ sản phẩm bằng vải ấm và dung dịch làm sạch không độc hại trong khi tắt nguồn.

Nếu chất tẩy rửa được sử dụng cho một số môi chất nhất định có thể dẫn dến việc tích tụ chất gây ô nhiễm trên màng ngăn. Trong trường hợp này, cần kiểm tra thường xuyên để ngăn chặn các chất gây ô nhiễm tích tụ trong màng ngăn. Sau khi tách sản phẩm có thể vệ sinh màng ngăn bằng bàn chải mềm hoặc miếng bọt biển bằng dung dịch làm sạch không độc hại.

Làm sạch không đúng cách có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho cảm biến đo và không nên sử dụng các vật sắc nhọn hoặc khí nén để làm sạch màng ngăn.

Thời hạn bảo hành sản phẩm là 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Không bảo hành trong trường hợp sản phẩm được sử dụng không đúng cách hoặc bị hỏng do tự ý sửa đổi hoặc hết hạn bảo hành.


Công ty TNHH Thiết bị HT Việt Nam là đơn vị nhập khẩu trực tiếp tất cả các dòng sản phẩm của hãng Wise, đảm bảo hàng chính hãng, có giấy tờ COCQ đầy đủ sẽ là lựa chọn an toàn cho khách hàng.

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và biết thêm thông tin chi tiết sản phẩm.

Phòng kinh doanh: Ms.Phương

Zalo/Mobile: 0916 521 138

Email: phuong@thietbiht.com

Tag: cảm biến áp suất chênh áp SMT2001, cảm biến áp suất chuẩn SMT2002, cam bien ap suat wise, cam bien do ap suat sensys, cảm biến đo áp giá thành rẻ, cảm biến áp suất độ chính xác cao, bộ chuyển đổi áp suất chống sốc, cảm biến áp suất cs đức, cảm biến đo áp suất hàn quốc,...

Đồng hồ áp suất wise - Hàn Quốc Một số model thông dụng đồng hồ áp suất wise dạng màng ( P3)

Đồng hồ áp suất wise - Hàn Quốc Một số model thông dụng đồng hồ áp suất wise dạng màng ( P3) Một số model đồng hồ áp suất thông dụng dạng tiếp điểm wise ( P3) Đồng hồ áp suất wise đa dạng về chủng loại và kiểu dáng đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Dùng cho môi trường hóa chất, môi trường chịu ăn mòn, nhiệt độ cao. Dùng cho các ngành như thực phẩm, nước giải...